50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MUA SẮM
Khi đi du lịch hoặc sinh sống tại Trung Quốc, kỹ năng bắt chuyện và giao tiếp tại các cửa hàng, siêu thị hay trung tâm thương mại là vô cùng cần thiết. Việc nắm vững các từ vựng và mẫu câu mặc cả, hỏi giá sẽ giúp bạn có trải nghiệm mua sắm tự nhiên, tự tin và thuận lợi nhất.
Danh sách từ vựng tiếng Trung về mua sắm thông dụng
| TIẾNG TRUNG | HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ HÁN | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 买 | 买 | mǎi | mua |
| 🔊 卖 | 卖 | mài | bán |
| 🔊 购物 | 购物 | gòuwù | mua sắm |
| 🔊 商店 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 🔊 超市 | 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 🔊 商场 | 商场 | shāngchǎng | trung tâm thương mại |
| 🔊 市场 | 市场 | shìchǎng | chợ |
| 🔊 东西 | 东西 | dōngxi | đồ, hàng hóa |
| 🔊 商品 | 商品 | shāngpǐn | sản phẩm |
| 🔊 价格 | 价格 | jiàgé | giá cả |
| 🔊 多少钱 | 多少钱 | duōshǎo qián | bao nhiêu tiền |
| 🔊 太贵了 | 太贵了 | tài guì le | đắt quá |
| 🔊 便宜一点 | 便宜一点 | piányi yìdiǎn | rẻ hơn một chút |
| 🔊 打折 | 打折 | dǎzhé | giảm giá |
| 🔊 折扣 | 折扣 | zhékòu | khuyến mãi |
| 🔊 便宜 | 便宜 | piányi | rẻ |
| 🔊 贵 | 贵 | guì | đắt |
| 🔊 现金 | 现金 | xiànjīn | tiền mặt |
| 🔊 刷卡 | 刷卡 | shuākǎ | quẹt thẻ |
| 🔊 支付 | 支付 | zhīfù | thanh toán |
| 🔊 微信支付 | 微信支付 | wēixìn zhīfù | thanh toán WeChat |
| 🔊 支付宝 | 支付宝 | zhīfùbǎo | Alipay |
| 🔊 收据 | 收据 | shōujù | phiếu thu |
| 🔊 发票 | 发票 | fāpiào | hóa đơn đỏ |
| 🔊 试穿 | 试穿 | shìchuān | thử đồ |
| 🔊 尺码 | 尺码 | chǐmǎ | size |
| 🔊 大一点 | 大一点 | dà yìdiǎn | lớn hơn một chút |
| 🔊 小一点 | 小一点 | xiǎo yìdiǎn | nhỏ hơn một chút |
| 🔊 合适 | 合适 | héshì | vừa |
| 🔊 不合适 | 不合适 | bù héshì | không vừa |
| 🔊 衣服 | 衣服 | yīfu | quần áo |
| 🔊 裤子 | 裤子 | kùzi | quần |
| 🔊 裙子 | 裙子 | qúnzi | váy |
| 🔊 鞋子 | 鞋子 | xiézi | giày |
| 🔊 包 | 包 | bāo | túi xách |
| 🔊 帽子 | 帽子 | màozi | mũ |
| 🔊 T恤 | T恤 | T-xù | áo thun |
| 🔊 外套 | 外套 | wàitào | áo khoác |
| 🔊 颜色 | 颜色 | yánsè | màu sắc |
| 🔊 红色 | 红色 | hóngsè | màu đỏ |
| 🔊 白色 | 白色 | báisè | màu trắng |
| 🔊 黑色 | 黑色 | hēisè | màu đen |
| 🔊 蓝色 | 蓝色 | lánsè | màu xanh |
| 🔊 可以便宜一点吗 | 可以便宜一点吗 | kěyǐ piányi yìdiǎn ma | có thể giảm giá không |
| 🔊 我看看 | 我看看 | wǒ kànkan | tôi xem thử |
| 🔊 我买这个 | 我买这个 | wǒ mǎi zhège | tôi mua cái này |
| 🔊 太贵了,不买了 | 太贵了,不买了 | tài guì le, bù mǎi le | đắt quá, không mua nữa |
| 🔊 有别的款吗 | 有别的款吗 | yǒu bié de kuǎn ma | có mẫu khác không |
| 🔊 新款 | 新款 | xīnkuǎn | mẫu mới |
| 🔊 老板 | 老板 | lǎobǎn | ông chủ / người bán |
Bí quyết làm chủ kỹ năng giao tiếp mua sắm thực tế
Để không chỉ dừng lại ở việc học thuộc từ vựng, bạn cần rèn luyện khả năng phản xạ để lời nói luôn mạch lạc và đúng văn hóa.
Tại Trung tâm Ngoại ngữ Gấu Trúc Thượng Hải, chúng tôi xây dựng lộ trình học tập tập trung tối đa vào tính ứng dụng:
- Phân tích hội thoại thực tế: Học viên được lắng nghe và mổ xẻ cách người bản xứ đặt lời yêu cầu, trả giá hay hỏi về sản phẩm để tránh việc dùng từ máy móc.
- Tập nói không kịch bản: Bạn sẽ được đặt vào các tình huống giả lập (như đi chợ, mặc cả tại trung tâm thương mại) để luyện phản xạ tức thì, giúp lời nói tự nhiên và trôi chảy hơn.
- Chỉnh sửa tư duy ngôn ngữ: Đội ngũ giảng viên bản ngữ và chuyên gia sẽ hướng dẫn cách sử dụng các từ đệm và ngữ điệu sao cho chuyên nghiệp, giúp bạn tự tin bắt chuyện trong mọi ngữ cảnh.
Bạn đã sẵn sàng để tự tin đi shopping và mặc cả bằng tiếng Trung chưa?
Hãy liên hệ ngay với Gấu Trúc Thượng Hải để được tư vấn lộ trình học tối ưu và bứt phá mục tiêu của mình ngay hôm nay!
