50 TỪ VỰNG VÀ MẪU CÂU TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC
Buổi phỏng vấn xin việc không chỉ là nơi đánh giá năng lực mà còn là cơ hội để bạn thể hiện khả năng giao tiếp tự tin và chuyên nghiệp. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng các từ vựng chuyên ngành và mẫu câu trả lời sẽ giúp bạn bắt chuyện với nhà tuyển dụng một cách tự nhiên, trôi chảy hơn.
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN VÀ XIN VIỆC
| TIẾNG TRUNG | HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ HÁN | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 面试 | 面试 | miànshì | phỏng vấn |
| 🔊 工作 | 工作 | gōngzuò | công việc |
| 🔊 应聘 | 应聘 | yìngpìn | ứng tuyển |
| 🔊 招聘 | 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 🔊 职位 | 职位 | zhíwèi | vị trí công việc |
| 🔊 公司 | 公司 | gōngsī | công ty |
| 🔊 简历 | 简历 | jiǎnlì | CV |
| 🔊 介绍 | 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 🔊 自我介绍 | 自我介绍 | zìwǒ jièshào | giới thiệu bản thân |
| 🔊 经验 | 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm |
| 🔊 工作经验 | 工作经验 | gōngzuò jīngyàn | kinh nghiệm làm việc |
| 🔊 学历 | 学历 | xuélì | trình độ học vấn |
| 🔊 大学 | 大学 | dàxué | đại học |
| 🔊 毕业 | 毕业 | bìyè | tốt nghiệp |
| 🔊 专业 | 专业 | zhuānyè | chuyên ngành |
| 🔊 能力 | 能力 | nénglì | năng lực |
| 🔊 技能 | 技能 | jìnéng | kỹ năng |
| 🔊 语言 | 语言 | yǔyán | ngôn ngữ |
| 🔊 中文 | 中文 | zhōngwén | tiếng Trung |
| 🔊 英文 | 英文 | yīngwén | tiếng Anh |
| 🔊 负责 | 负责 | fùzé | phụ trách |
| 🔊 工作内容 | 工作内容 | gōngzuò nèiróng | nội dung công việc |
| 🔊 优点 | 优点 | yōudiǎn | ưu điểm |
| 🔊 缺点 | 缺点 | quēdiǎn | khuyết điểm |
| 🔊 性格 | 性格 | xìnggé | tính cách |
| 🔊 努力 | 努力 | nǔlì | chăm chỉ |
| 🔊 认真 | 认真 | rènzhēn | nghiêm túc |
| 🔊 负责 | 负责 | fùzé | có trách nhiệm |
| 🔊 团队 | 团队 | tuánduì | đội nhóm |
| 🔊 合作 | 合作 | hézuò | hợp tác |
| 🔊 发展 | 发展 | fāzhǎn | phát triển |
| 🔊 未来 | 未来 | wèilái | tương lai |
| 🔊 目标 | 目标 | mùbiāo | mục tiêu |
| 🔊 工资 | 工资 | gōngzī | lương |
| 🔊 薪水 | 薪水 | xīnshuǐ | lương |
| 🔊 待遇 | 待遇 | dàiyù | đãi ngộ |
| 🔊 上班 | 上班 | shàngbān | đi làm |
| 🔊 加班 | 加班 | jiābān | tăng ca |
| 🔊 时间 | 时间 | shíjiān | thời gian |
| 🔊 全职 | 全职 | quánzhí | toàn thời gian |
| 🔊 兼职 | 兼职 | jiānzhí | bán thời gian |
| 🔊 工作地点 | 工作地点 | gōngzuò dìdiǎn | địa điểm làm việc |
| 🔊 为什么 | 为什么 | wèishénme | tại sao |
| 🔊 选择 | 选择 | xuǎnzé | lựa chọn |
| 🔊 我可以 | 我可以 | wǒ kěyǐ | tôi có thể |
| 🔊 我会 | 我会 | wǒ huì | tôi biết / tôi có thể |
| 🔊 我负责 | 我负责 | wǒ fùzé | tôi phụ trách |
| 🔊 我毕业于 | 我毕业于 | wǒ bìyè yú | tôi tốt nghiệp từ |
| 🔊 很高兴认识您 | 很高兴认识您 | hěn gāoxìng rènshi nín | rất vui được gặp bạn |
| 🔊 谢谢您的时间 | 谢谢您的时间 | xièxie nín de shíjiān | cảm ơn thời gian của bạn |
MẪU CÂU TRẢ LỜI PHỎNG VẤN THÔNG DỤNG (CỰC DỄ HỌC)
- Giới thiệu bản thân và trình độ học vấn
| CÂU TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 我叫刘老师。 | wǒ jiào Liú lǎoshī | Tôi tên là thầy Lưu. |
| 🔊 我来自越南。 | wǒ láizì yuènán | Tôi đến từ Việt Nam. |
| 🔊 我今年25岁。 | wǒ jīnnián 25 suì | Năm nay tôi 25 tuổi. |
| 🔊 我毕业于大学。 | wǒ bìyè yú dàxué | Tôi tốt nghiệp đại học. |
| 🔊 我的专业是中文。 | wǒ de zhuānyè shì zhōngwén | Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung. |
| 🔊 我有三年的工作经验。 | wǒ yǒu sān nián de gōngzuò jīngyàn | Tôi có 3 năm kinh nghiệm làm việc. |
| 🔊 我会说中文和英文。 | wǒ huì shuō zhōngwén hé yīngwén | Tôi biết nói tiếng Trung và tiếng Anh. |
| 🔊 我的中文水平还不错。 | wǒ de zhōngwén shuǐpíng hái búcuò | Trình độ tiếng Trung của tôi khá tốt. |
| 🔊 我以前在学校工作。 | wǒ yǐqián zài xuéxiào gōngzuò | Trước đây tôi làm việc ở trường học. |
| 🔊 我以前做过老师。 | wǒ yǐqián zuòguo lǎoshī | Trước đây tôi từng làm giáo viên. |
- Trình bày kinh nghiệm và năng lực
| CÂU TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 我有教学经验。 | wǒ yǒu jiàoxué jīngyàn | Tôi có kinh nghiệm giảng dạy. |
| 🔊 我有和学生沟通的经验。 | wǒ yǒu hé xuéshēng gōutōng de jīngyàn | Tôi có kinh nghiệm giao tiếp với học sinh. |
| 🔊 我会认真工作。 | wǒ huì rènzhēn gōngzuò | Tôi sẽ làm việc nghiêm túc. |
| 🔊 我工作很努力。 | wǒ gōngzuò hěn nǔlì | Tôi làm việc rất chăm chỉ. |
| 🔊 我学习能力很强。 | wǒ xuéxí nénglì hěn qiáng | Tôi có khả năng học rất nhanh. |
| 🔊 我喜欢和学生一起学习。 | wǒ xǐhuan hé xuéshēng yìqǐ xuéxí | Tôi thích học cùng học sinh. |
| 🔊 我会按时完成工作。 | wǒ huì ànshí wánchéng gōngzuò | Tôi sẽ hoàn thành công việc đúng hạn. |
| 🔊 我可以和团队合作。 | wǒ kěyǐ hé tuánduì hézuò | Tôi có thể làm việc nhóm. |
| 🔊 我很有责任心。 | wǒ hěn yǒu zérènxīn | Tôi rất có trách nhiệm. |
| 🔊 我做事情很认真。 | wǒ zuò shìqing hěn rènzhēn | Tôi làm việc rất nghiêm túc. |
- Ưu điểm và lý do ứng tuyển
| CÂU TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 我很喜欢这份工作。 | wǒ hěn xǐhuan zhè fèn gōngzuò | Tôi rất thích công việc này. |
| 🔊 我很想在贵公司工作。 | wǒ hěn xiǎng zài guì gōngsī gōngzuò | Tôi rất muốn làm việc tại công ty bạn. |
| 🔊 我觉得这个工作很适合我。 | wǒ juéde zhège gōngzuò hěn shìhé wǒ | Tôi thấy công việc này rất phù hợp với tôi. |
| 🔊 我想提高自己的能力。 | wǒ xiǎng tígāo zìjǐ de nénglì | Tôi muốn nâng cao năng lực của mình. |
| 🔊 我希望有更多的发展机会。 | wǒ xīwàng yǒu gèng duō de fāzhǎn jīhuì | Tôi hy vọng có nhiều cơ hội phát triển hơn. |
| 🔊 我对这个职位很感兴趣。 | wǒ duì zhège zhíwèi hěn gǎn xìngqù | Tôi rất quan tâm đến vị trí này. |
| 🔊 我想长期在这里工作。 | wǒ xiǎng chángqī zài zhèlǐ gōngzuò | Tôi muốn làm việc lâu dài ở đây. |
| 🔊 我很喜欢教学工作。 | wǒ hěn xǐhuan jiàoxué gōngzuò | Tôi rất thích công việc giảng dạy. |
| 🔊 我喜欢和学生沟通。 | wǒ xǐhuan hé xuéshēng gōutōng | Tôi thích giao tiếp với học sinh. |
| 🔊 我对中文教育很有兴趣。 | wǒ duì zhōngwén jiàoyù hěn yǒu xìngqù | Tôi rất quan tâm đến giáo dục tiếng Trung. |
🌟 ƯU ĐIỂM – TÍNH CÁCH
| CÂU TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 我的优点是认真。 | wǒ de yōudiǎn shì rènzhēn | Ưu điểm của tôi là nghiêm túc. |
| 🔊 我的优点是努力。 | wǒ de yōudiǎn shì nǔlì | Ưu điểm của tôi là chăm chỉ. |
| 🔊 我性格很开朗。 | wǒ xìnggé hěn kāilǎng | Tính cách tôi rất cởi mở. |
| 🔊 我性格很好相处。 | wǒ xìnggé hěn hǎo xiāngchǔ | Tôi rất dễ hòa đồng. |
| 🔊 我很有耐心。 | wǒ hěn yǒu nàixīn | Tôi rất kiên nhẫn. |
| 🔊 我很喜欢学习新东西。 | wǒ hěn xǐhuan xuéxí xīn dōngxi | Tôi thích học những điều mới. |
| 🔊 我很负责。 | wǒ hěn fùzé | Tôi rất có trách nhiệm. |
| 🔊 我做事很细心。 | wǒ zuòshì hěn xìxīn | Tôi làm việc rất cẩn thận. |
| 🔊 我很积极。 | wǒ hěn jījí | Tôi rất tích cực. |
| 🔊 我会努力学习。 | wǒ huì nǔlì xuéxí | Tôi sẽ cố gắng học hỏi. |
- Kết thúc phỏng vấn
| CÂU TIẾNG TRUNG | PHIÊN ÂM | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
| 🔊 很高兴认识您。 | hěn gāoxìng rènshi nín | Rất vui được gặp bạn. |
| 🔊 谢谢您的时间。 | xièxie nín de shíjiān | Cảm ơn thời gian của bạn. |
| 🔊 希望能有机会一起工作。 | xīwàng néng yǒu jīhuì yìqǐ gōngzuò | Hy vọng có cơ hội làm việc cùng bạn. |
| 🔊 如果有机会,我会努力工作。 | rúguǒ yǒu jīhuì, wǒ huì nǔlì gōngzuò | Nếu có cơ hội, tôi sẽ làm việc thật tốt. |
| 🔊 希望能通过这次面试。 | xīwàng néng tōngguò zhè cì miànshì | Hy vọng tôi có thể đậu phỏng vấn. |
| 🔊 谢谢您给我这个机会。 | xièxie nín gěi wǒ zhège jīhuì | Cảm ơn bạn đã cho tôi cơ hội này. |
| 🔊 我会继续努力。 | wǒ huì jìxù nǔlì | Tôi sẽ tiếp tục cố gắng. |
| 🔊 希望以后可以合作。 | xīwàng yǐhòu kěyǐ hézuò | Hy vọng sau này có thể hợp tác. |
| 🔊 今天学到了很多。 | jīntiān xué dào le hěn duō | Hôm nay tôi học được rất nhiều. |
| 🔊 再见,谢谢您。 | zàijiàn, xièxie nín | Tạm biệt và cảm ơn bạn. |
Chinh phục nhà tuyển dụng cùng Gấu Trúc Thượng Hải
Sở hữu từ vựng chỉ là bước đầu, để buổi phỏng vấn thành công, bạn cần rèn luyện phản xạ và tư duy ngôn ngữ thực tế. Tại Trung tâm Ngoại ngữ Gấu Trúc Thượng Hải, chúng tôi xây dựng lộ trình học tập tập trung tối đa vào tính ứng dụng:
- Phân tích hội thoại thực tế: Học viên được mổ xẻ cách người bản xứ đặt vấn đề, đàm phán lương và đãi ngộ để tránh việc dùng từ máy móc.
- Tập nói không kịch bản: Luyện tập trong các tình huống phỏng vấn giả lập, giúp bạn phản xạ tức thì và giữ được sự tự nhiên khi đối đáp.
- Chỉnh sửa tư duy ngôn ngữ: Giảng viên bản ngữ sẽ trực tiếp hướng dẫn cách liên kết ý, sử dụng từ đệm và ngữ điệu sao cho mạch lạc, đúng chuẩn văn hóa công sở nhất.
Bạn đang tìm kiếm một lộ trình học tiếng Trung bài bản và ứng dụng thực tế?
Với hệ thống đào tạo bài bản, lộ trình chuẩn HSK mới và đội ngũ giáo viên chuyên môn cao, Gấu Trúc Thượng Hải cam kết giúp bạn làm chủ năng lực tiếng Trung toàn diện và tự tin bứt phá mọi mục tiêu sự nghiệp.
